chuồn

  1. 1 dt. Chuồn chuồn, nói tắt: bắt con chuồn.
  2. 2 đgt. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác: Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi Ba mươi sáu chước chước chuồn hơn (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuồn
Một con chuồn đậu trên cọng sen.