chuỗi

Học thuật
Thân thiện
chuỗi

Một em bé cầm một chuỗi hạt màu sắc rực rỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiều vật nhỏ, thường lỗ, được xâu lại với nhau bằng một sợi dây hoặc vật tương tự: Một tập hợp các vật thể riêng lẻ được kết nối thành một dãy liên tục.
    • Một loạt các sự vật, sự việc, hiện tượng cùng loại xảy ra liên tiếp nhau: Dùng để chỉ một dãy các yếu tố tính chất tương tự, diễn ra hoặc tồn tại theo trình tự thời gian hoặc logic.
    • (Toán học) Dãy số: Một dãyhạn các số hạng được sắp xếp theo một thứ tự nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi thường lần chuỗi hạt khi tụng kinh. (Nhiều hạt được xâu lại)
    • Anh ấy tặng tôi một chuỗi ngọc trai rất đẹp. (Nhiều viên ngọc được xâu lại)
    • Sau biến cố, anh ấy trải qua một chuỗi ngày đầy khó khăn. (Nhiều ngày liên tiếp)
    • Sự cố này chỉ mắt xích đầu tiên trong cả một chuỗi sự kiện phức tạp. (Nhiều sự kiện liên tiếp)
    • Trong toán học, chúng ta cần nghiên cứu tính hội tụ của một chuỗi số. (Dãy sốhạn)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuỗi liên hoàn": chỉ một loạt các sự việc, hành động xảy ra nối tiếp nhau một cách nhanh chóng thường liên hệ nhân quả.
    • Vụ va chạm đã gây ra một chuỗi liên hoàn các tai nạn trên đường cao tốc.
  • "chuỗi cung ứng": (thuật ngữ kinh tế) chỉ toàn bộ quá trình từ sản xuất đến phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng.
    • Đại dịch đã làm gián đoạn chuỗi cung ứng toàn cầu.
  • "chuỗi thức ăn": (thuật ngữ sinh học) chỉ mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong một hệ sinh thái.
    • Sự biến mất của một loài có thể phá vỡ cả một chuỗi thức ăn.
Biến thể từ liên quan
  • Dãy (danh từ): Có nghĩa tương tự khi chỉ một loạt các sự vật, hiện tượng xếp liền nhau ( dụ: dãy núi, dãy số, dãy phố).
  • Loạt (danh từ): Thường dùng cho các sự việc, hành động xảy ra liên tiếp ( dụ: một loạt vụ nổ, một loạt câu hỏi).
  • Tràng (danh từ): Thường dùng cho những thứ dài liên tục như âm thanh, lời nói ( dụ: tràng pháo tay, tràng cười).
Từ đồng nghĩa
  • Xâu: Thường dùng cho những vật nhỏ xâu lại (xâu tiền, xâu ).
  • Hàng: Chỉ các sự vật xếp thành dãy (hàng cây, hàng ghế).
  • Loạt: (như đã nêutrên).
Các cụm từ thông dụng
  • Chuỗi giá trị: (thuật ngữ kinh doanh) chuỗi các hoạt động làm tăng giá trị cho sản phẩm.
    • Doanh nghiệp cần phân tích chuỗi giá trị để nâng cao lợi nhuận.
  • Chuỗi phản ứng: Một loạt các phản ứng hóa học hoặc sự kiện xảy ra kế tiếp nhau.
    • Phản ứng phân hạch tạo ra một chuỗi phản ứng không kiểm soát được.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Mắt xích trong chuỗi: Một phần tử, một khâu trong một hệ thống hay quá trình liên tục.
    • Mỗi nhân viên đều một mắt xích trong chuỗi sản xuất quan trọng.
  • Nối thành chuỗi: Kết nối nhiều thứ riêng lẻ lại với nhau thành một thể thống nhất.
    • Chúng ta cần nối các dữ liệu rời rạc thành một chuỗi logic.
chuỗi

Một em bé cầm một chuỗi hạt màu sắc rực rỡ.

  1. dt. 1. Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây: chuỗi tiền xu chuỗi hạt cườm chuỗi ngọc. 2. Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung: sống những chuỗi ngày cô đơn. 3. Nh. Dãy số.