chuối

Học thuật
Thân thiện
chuối

Một em bé đang ăn một quả chuối chín vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thuộc họ Chuối (Musaceae): Cây thân thảo, thân giả được tạo bởi các bẹ , to, dài, quả mọc thành nải thành buồng. dụ: Vườn nhà em trồng nhiều chuối.
    • Quả của cây chuối: Quả thuôn dài, khi chín màu vàng, vị ngọt, một loại trái cây phổ biến. dụ: thích ăn chuối chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):
    • Cây chuối phát triển rất nhanhvùng khí hậu nhiệt đới.
    • Bẹ chuối khô có thể dùng để gói bánh.
  • Danh từ (chỉ quả):
    • Mỗi sáng, tôi thường ăn một quả chuối.
    • Chuối xanh có thể dùng để nấu canh hoặc làm gỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuối chín cây": Thành ngữ chỉ sự chín muồi, đạt đến độ hoàn hảo một cách tự nhiên, hoặc dùng để von về người mẹ già (như trong câu ca dao "Mẹ già như chuối chín cây").
  • "Ăn chuối chát": Thành ngữ "ăn muối còn hơn ăn chuối chát" ý nói chịu đựng cái khổ đã quen còn hơn nếm trải cái mới mẻ nhưng khó chịu, đắng chát.
Biến thể từ liên quan
  • Buồng chuối: Cụm quả lớn gồm nhiều nải mọc trên một cây.
  • Nải chuối: Một cụm nhỏ gồm nhiều quả chuối mọc sát nhau.
  • Quả chuối: Đơn vị chỉ một trái chuối riêng lẻ.
  • Chuối tiêu: Giống chuối quả nhỏ, thơm, khi chín vỏ đốm nâu.
  • Chuối già: Giống chuối quả to, vỏ dày.
  • Chuối xanh: Quả chuối chưa chín, thường dùng trong chế biến món ăn mặn.
Từ đồng nghĩa
  • Trái chuối (phương ngữ miền Nam): Từ đồng nghĩa với "quả chuối".
  • Quả chuối (phương ngữ miền Bắc).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chuối một buồng, một giống": Ý nói những thứ cùng loại thường tập trung với nhau.
  • "Trèo cao đau, trèo thấp vỏ chuối": Cảnh báo về những rủi ro, nguy hiểmmọi mức độ.
  • "Trượt vỏ chuối" (nghĩa bóng, thân mật): Chỉ việc thi trượt, không đạt trong một kỳ thi. dụ:
  • "Trồng cây chuối": Động tác thể dục hoặc biểu diễn bằng cách chống hai tay xuống đất trụ ngược người lên.
chuối

Một em bé đang ăn một quả chuối chín vàng.

  1. dt. (thực) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, bẹ, quả xếp thành nải thành buồng: Mẹ già như chuối chín cây (cd), ăn muối còn hơn ăn chuối chát (tng).