chóe

  1. choé1 Nh. Ché.
  2. choé2 đgt. Phát sáng ra đột ngột, chỉ loé lên trong chốc lát: ánh lửa hàn choé lên.
  3. choé3 tt. Tươi ánh lên một màu vàng hoặc đỏ: vàng choé đỏ choé.
  4. choé4 tt. âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai: khóc choé lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống