chói

  1. tt. 1. Loá mắt sáng quá: Thấy em như chói mặt trời, chói chang khó chịu, nhưng lời khó trao (cd) 2. Đau như bị đâm: Không làm thì đói, làm thì chói xương hông (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chói"

chói
Ánh nắng mặt trời buổi trưa thật chói chang.