chó

  1. dt. Súc vật thường được nuôi để giữ nhà hay đi săn hoặc lấy thịt ăn: chó mực chó vện tiếng chó sủa chó cắn áo rách (tng.) Nhà con chó đen, Người lạ cắn người quen mừng (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chó
Con chó đang nằm dài trên thảm trong phòng khách.