chômer

nội động từ
  1. thất nghiệp
  2. nghỉ việc, nghỉ
    • Chômer entre deux jours fériés
      nghỉ bắc cầu giữa hai ngày lễ
  3. , không sản xuất
    • Laisser son capital chômer
      để vốn
    • Champ qui chôme
      cánh đồng không trồng trọt
ngoại động từ
  1. nghỉ để tổ chức lễ
    • Chômer un saint
      nghỉ để lễ thánh
    • Chômer le 1er Mai
      nghỉ để lễ mừng Tết lao động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống