chĩa

  1. I d. Đồ dùng cán dài, đầu một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt . Mũi chĩa. Cây chĩa.
  2. II đg. 1 Đâm bằng . Đi chĩa . 2 Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó. Nòng súng chĩa lên cao. Chĩa mũi nhọn đấu tranh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chĩa
Người đánh cá dùng cây chĩa để đâm bắt cá.