cicatriser

ngoại động từ
  1. làm thành sẹo, làm liền sẹo
  2. (nghĩa bóng) hàn gắn lại, làm dịu
    • Le temps cicatrise les plus grandes douleurs
      thời gian hàn gắn lại những nỗi đau lớn
nội động từ
  1. thành sẹo, liền sẹo
    • Blessure longue à cicatriser
      vết thương lâu liền sẹo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "cicatriser"

cicatriser
La blessure sur son bras commence à cicatriser.