ouvrir

ngoại động từ
  1. mở
    • Ouvrir une armoire
      mở tủ
    • Ouvrir une porte
      mở cửa
    • Ouvrir un chemin
      mở một con đường
    • Ouvrir une école
      mở một trường học
    • Ouvrir une campagne
      mở một chiến dịch
    • Ouvrir à l'esprit des horizons nouveaux
      mở ra cho trí óc những chân trời mới
  2. mở cửa
    • Ouvrir la bibliothèque
      mở cửa thư viện
  3. (nghĩa bóng) cởi mở
    • Ouvrir son coeur à quelqu'un
      cởi mở cõi lòng với ai
  4. khai trương, khai mạc
    • Ouvrir la séance
      khai mạc buổi họp
  5. (ngành dệt) tở (sợi)
    • l'ouvrir
      (thông tục) nói
    • Il n'y a pas moyen de l'ouvrir avec ce bavard!
      không tài nào nói được với thằng ba hoa này!
    • ouvrir la bouche
      xem bouche
    • ouvrir la porte à
      mở cửa cho, thả lỏng cho
    • Ouvrir la porte aux abus
      thả lỏng cho sự nhũng lạm
    • ouvrir l'appétit
      khai vị
    • ouvrir le chemin
      xem chemin
    • ouvrir le feu
      khai hỏa
    • ouvrir l'esprit
      mở mang trí óc
    • ouvrir l'oeil
      xem oeil
    • ouvrir sa maison à quelqu'un
      tiếp đón ai
    • ouvrir une parenthèse
      mở ngoặc đơn; nói rộng ra ngoài vấn đề
nội động từ
  1. mở
    • Cette porte n'ouvre jamais
      cửa này không bao giờ mở
  2. mở cửa
    • Magasin qui ouvre le dimanche
      cửa hàng mở cửa ngày chủ nhật
  3. mở ra phía
    • Chambre qui ouvre sur le jardin
      phòng mở ra phía vườn
  4. bắt đầu, khai trương, khai mạc
    • L'Assemblée nationale ouvre le premier du mois
      Quốc hội khai mạc hôm mồng một tháng này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ouvrir
Il utilise une clé en métal pour ouvrir une porte en bois massif.