ouvrir

Học thuật
Thân thiện
ouvrir

Il utilise une clé en métal pour ouvrir une porte en bois massif.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Mở (một vật đang đóng, khép): Hành động làm cho một cái gì đó không còntrạng thái đóng kín nữa, cho phép tiếp cận hoặc lộ ra bên trong.
    • Khai trương, khai mạc, bắt đầu (một sự kiện, cơ sở): Hành động bắt đầu một hoạt động, một buổi lễ, một cửa hàng... để công chúng có thể tham gia.
    • (Nghĩa bóng) Cởi mở, mở lòng: Bày tỏ, chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ một cách chân thành.
    • Mở ra, tạo ra (một con đường, khả năng mới): Thiết lập hoặc tạo điều kiện cho một cái gì đó mới bắt đầu hoặc trở nên khả thi.
  2. Nội động từ:

    • Mở, được mở: Dùng để chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một vật (như cửa, cửa hàng) có thể hoặc đangtrạng thái mở.
    • Mở ra phía, hướng về: lối thông ra, tầm nhìn hướng về một không gian nào đó.
    • Bắt đầu, khai mạc: Một sự kiện chính thức bắt đầu diễn ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Peux-tu ouvrir la fenêtre ? (Bạn có thể mở cửa sổ được không?)
    • Ils vont ouvrir un nouveau restaurant la semaine prochaine. (Họ sẽ khai trương một nhà hàng mới vào tuần tới.)
    • Elle a ouvert son cœur à son amie. ( ấy đã cởi mở tấm lòng với bạn mình.)
    • Cette découverte ouvre de nouvelles perspectives pour la recherche. (Khám phá này mở ra những triển vọng mới cho nghiên cứu.)
  • Nội động từ:

    • La porte ouvre difficilement. (Cánh cửa mở một cách khó khăn.)
    • Le magasin ouvre à 9 heures. (Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ.)
    • Le balcon ouvre sur la mer. (Ban công mở ra hướng biển.)
    • La séance ouvre à 14h précises. (Buổi họp khai mạc lúc 14 giờ đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ouvrir l'esprit (à quelqu'un): Mở mang trí óc (cho ai).

    • Voyager ouvre l'esprit. (Du lịch mở mang trí óc.)
  • Ouvrir la porte à (quelque chose): Mở đường cho, tạo cơ hội cho (một điều đó, thườngtiêu cực).

    • Cette décision pourrait ouvrir la porte à des abus. (Quyết định này có thể mở đường cho sự lạm dụng.)
  • Ouvrir une parenthèse: Mở ngoặc đơn; (nghĩa bóng) nói sang một vấn đề khác trong chốc lát.

    • J'ouvre une parenthèse pour préciser ce point. (Tôi mở ngoặc để làm điểm này.)
Biến thể từ liên quan
  • Ouverture (n.f): Sự mở ra; nhạc dạo đầu; sự khai mạc; tinh thần cởi mở.

    • L'ouverture du festival était magnifique. (Lễ khai mạc lễ hội thật tuyệt vời.)
  • Ouvrable (adj): Có thể mở được (thường dùng trong "jour ouvrable": ngày làm việc).

  • Rouvrir (v): Mở lại.
  • Entrouvrir (v): Hé mở, mở hé.
Từ đồng nghĩa
  • Déballer, déboucher, débrider, décaper, déceler, déclore, décoincer, décoller, décolleter, décondenser, décontracter, dégager, déplier, déverrouiller, élargir, écarter, éventrer, fendre, percer, déclencher, inaugurer, démarrer, commencer (Tùy ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm động từ (locutions verbales) liên quan
  • Ouvrir le feu: Khai hỏa, nổ súng; (nghĩa bóng) mở đầu một cuộc tranh luận, tấn công.

    • Le débat a ouvert le feu sur des questions sociales. (Cuộc tranh luận đã mở màn vào các vấn đề xã hội.)
  • S'ouvrir à (quelqu'un/quelque chose): Tự mở lòng, cởi mở với (ai/điều ).

    • Il faut s'ouvrir à de nouvelles cultures. (Cần phải mở lòng đón nhận những nền văn hóa mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Ouvrir l'appétit: Làm cho thèm ăn, khai vị.

    • Cette promenade en plein air nous a ouvert l'appétit. (Buổi đi dạo ngoài trời này đã khiến chúng tôi thèm ăn.)
  • Ouvrir l'œil ( les oreilles): Mở to mắt ( lắng tai), cảnh giác, chú ý.

    • Dans ce quartier, il faut ouvrir l'œil. (Ở khu phố này, phải cảnh giác.)
  • Ouvrir sa maison à quelqu'un: Tiếp đón ai tại nhà mình một cách nồng hậu.

    • Ils ouvrent toujours leur maison à leurs amis. (Họ luôn nồng nhiệt tiếp đón bạn bè tại nhà.)
ouvrir

Il utilise une clé en métal pour ouvrir une porte en bois massif.

ngoại động từ
  1. mở
    • Ouvrir une armoire
      mở tủ
    • Ouvrir une porte
      mở cửa
    • Ouvrir un chemin
      mở một con đường
    • Ouvrir une école
      mở một trường học
    • Ouvrir une campagne
      mở một chiến dịch
    • Ouvrir à l'esprit des horizons nouveaux
      mở ra cho trí óc những chân trời mới
  2. mở cửa
    • Ouvrir la bibliothèque
      mở cửa thư viện
  3. (nghĩa bóng) cởi mở
    • Ouvrir son coeur à quelqu'un
      cởi mở cõi lòng với ai
  4. khai trương, khai mạc
    • Ouvrir la séance
      khai mạc buổi họp
  5. (ngành dệt) tở (sợi)
    • l'ouvrir
      (thông tục) nói
    • Il n'y a pas moyen de l'ouvrir avec ce bavard!
      không tài nào nói được với thằng ba hoa này!
    • ouvrir la bouche
      xem bouche
    • ouvrir la porte à
      mở cửa cho, thả lỏng cho
    • Ouvrir la porte aux abus
      thả lỏng cho sự nhũng lạm
    • ouvrir l'appétit
      khai vị
    • ouvrir le chemin
      xem chemin
    • ouvrir le feu
      khai hỏa
    • ouvrir l'esprit
      mở mang trí óc
    • ouvrir l'oeil
      xem oeil
    • ouvrir sa maison à quelqu'un
      tiếp đón ai
    • ouvrir une parenthèse
      mở ngoặc đơn; nói rộng ra ngoài vấn đề
nội động từ
  1. mở
    • Cette porte n'ouvre jamais
      cửa này không bao giờ mở
  2. mở cửa
    • Magasin qui ouvre le dimanche
      cửa hàng mở cửa ngày chủ nhật
  3. mở ra phía
    • Chambre qui ouvre sur le jardin
      phòng mở ra phía vườn
  4. bắt đầu, khai trương, khai mạc
    • L'Assemblée nationale ouvre le premier du mois
      Quốc hội khai mạc hôm mồng một tháng này