circonscrire

ngoại động từ
  1. vạch giới hạn quanh
    • Circonscrire un champ
      vạch giới hạn quanh một đám ruộng
  2. hạn chế phạm vi
    • Circonscrire un sujet
      hạn chế phạm vi vấn đề
  3. (toán học) vẽ hình ngoại tiếp cho (một vòng tròn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "circonscrire"