étendre

ngoại động từ
  1. mở rộng (ra)
    • étendre un territoire
      mở rộng đất đai
    • étendre ses connaissances
      mở rộng tri thức
  2. duỗi (ra)
    • étendre les bras
      duỗi tay
  3. giăng ra, giải ra, phết
    • étendre du linge
      giăng áo quần ra (để phơi)
    • étendre du beurre sur du pain
      phết lên bánh mì
  4. đặt nằm
    • étendre un blessé sur un matelas
      đặt người bị thương nằm trên nệm
  5. pha loãng
    • étendre du lait
      pha loãng sữa
  6. (thân mật) đánh trượt
    • étendre un candidat
      đánh trượt một thí sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan