circonstance

danh từ giống cái
  1. hoàn cảnh; tình tiết; trường hợp
    • Des circonstances favorables
      những hoàn cảnh thuận lợi
    • Dans les circonstances actuelles
      trong hoàn cảnh hiện nay
    • circonstances aggravantes
      (luật học, pháp lý) tình tiết tăng tội, tính tiết gia trọng
    • circonstances atténuantes
      (luật học, pháp lý) tình tiết giảm tội, tình tiết giảm khinh
    • circonstances et dépendances
      (luật học, pháp lý) phần phụ thuộc (vào một bất động sản)
    • château vendu avec ses circonstances et dépendances
      tòa lâu đài bán kèm theo các phần phụ thuộc
    • de circonstance
      hợp tình huống
    • Visage de circonstance
      bộ mặt hợp tình huống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "circonstance"

circonstance
Dans ces circonstances, il est préférable d'attendre.