circuit

/'sə:kit/
danh từ giống đực
  1. chu vi, đường vòng quanh
    • Une ville ayant une lieue de circuit
      thành phố đường vòng quanh một dặm
  2. đường vòng, đường đi quanh
    • Faire un long circuit pour parvenir à quelqu'un
      đi một đường vòng dài để đến nhà ai
  3. (thể dục thể thao) vòng đua
  4. (điện học) mạch
    • Circuit ouvert
      mạch hở
  5. (kinh tế) tài chính chu trình
    • Le circuit des capitaux
      chu trình tư bản
  6. (từ , nghĩa ) như circonlocution

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "circuit"

circuit
Le coureur termine le dernier virage du circuit.