circus

/'sə:kəs/
danh từ
  1. rạp xiếc
  2. gánh xiếc
  3. chỗ nhiều đường gặp nhau
  4. tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào
  5. trường đấu, trường du (ở cổ La-)
  6. (địa ,địa chất) đai vòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "circus"

circus
The children watch the circus under the big top tent.