carnival

/'kɑ:nivəl/
danh từ
  1. ngày hội (trước trai giới)
  2. cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình
  3. sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
    • a carnival of colour
      sự lạm dụng màu sắc
    • a carnival of bloodshed
      sự giết chóc bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

carnival
A family enjoys the rides and games at the town carnival.