cisaille

danh từ giống cái
  1. (thường số nhiều) kéo cắt (kim loại, giấy, bìa, cành cây...)
  2. vụn bạc (đem nấu lại đúc tiền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cisaille"

cisaille
Un jardinier utilise une cisaille pour tailler une haie.