citadel

/'sitədl/
danh từ
  1. thành luỹ, thành quách, thành trì
  2. chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

citadel
The family sought refuge in the ancient citadel during the siege.