citified

/'sitifaid/
Học thuật
Thân thiện
citified

He felt citified in his new suit and polished shoes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị: Chỉ một người dáng vẻ, cách cư xử, hoặc phong cách sống đặc trưng của thành phố, thường được dùng để miêu tả người từ nông thôn lên thành phố đã tiếp thu lối sống đô thị.
    • Mang tính đô thị hóa: Chỉ sự việc hoặc địa điểm đã được phát triển hoặc thay đổi để giống với thành phố.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After living in Hanoi for five years, he became quite citified and rarely visited his hometown. (Sau năm năm sống Nội, anh ấy trở nên khá bộ tịch thành thị hiếm khi về thăm quê.)
    • The small town is becoming more citified with new shopping malls and apartment blocks. (Thị trấn nhỏ đang trở nên mang tính đô thị hóa hơn với các trung tâm mua sắm khu chung mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be citified": được dùng để nhấn mạnh sự thay đổi từ lối sống nông thôn sang lối sống thành thị, đôi khi mang sắc thái hơi châm biếm hoặc mỉa mai về sự thay đổi này.
    • She returned to the village looking very citified in her high heels and designer dress. ( ấy trở về làng trông rất có vẻ người thành thị với đôi giày cao gót chiếc váy hàng hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Citify (động từ): làm cho có vẻ thành thị, đô thị hóa.
    • The developers plan to citify the rural area. (Các nhà phát triển kế hoạch đô thị hóa khu vực nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Urbanized: được đô thị hóa.
  • Sophisticated: sành điệu, tinh tế (có thể dùng trong ngữ cảnh tích cực hơn).
  • Metropolitan: thuộc về đô thị lớn.
Từ trái nghĩa
  • Rustic: mộc mạc, chất phác (thuộc về nông thôn).
  • Provincial: tỉnh lẻ, quê mùa.
  • Countrified: có vẻ nhà quê.
citified

He felt citified in his new suit and polished shoes.

tính từ
  1. bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự