city-born

Học thuật
Thân thiện
city-born

A city-born woman confidently navigates the bustling subway station.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thói quen, cách xử sự, cư xử, dáng vẻ của người thành phố, thành thị: Dùng để mô tả một người lối sống, phong cách, cách ứng xử hoặc ngoại hình đặc trưng của người sốngđô thị, thường do được sinh ra hoặc lớn lênđó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Despite moving to the countryside, her city-born manners were still evident. ( đã chuyển về nông thôn, những cử chỉ cư xử mang dáng vẻ người thành phố của ấy vẫn rõ rệt.)
    • He has a city-born sophistication that contrasts with the simple life here. (Anh ấy sự tinh tế của người thành thị, tương phản với cuộc sống giản dịđây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "city-born and bred": sinh ra lớn lênthành phố, nhấn mạnh cả quá trình trưởng thành.
    • She is city-born and bred, so she finds rural life quite challenging. ( ấy sinh ra lớn lênthành phố, nên thấy cuộc sống nông thôn khá thử thách.)
Biến thể từ gần giống
  • Urban (adj): thuộc về thành phố, đô thị (mang tính chất địa hoặc xã hội).
    • Urban development is rapid. (Sự phát triển đô thị rất nhanh.)
  • Cosmopolitan (adj): mang tính quốc tế, sành điệu, thường gắn với các thành phố lớn.
    • He has a cosmopolitan outlook on life. (Anh ấy cái nhìn về cuộc sống mang tính quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Metropolitan: thuộc về đô thị lớn, thủ đô.
  • Sophisticated: tinh tế, sành điệu (thường do ảnh hưởng từ môi trường thành thị).
Từ trái nghĩa
  • Country-born: sinh ranông thôn, phong cách thôn quê.
  • Rustic: mộc mạc, thôn dã.
city-born

A city-born woman confidently navigates the bustling subway station.

Adjective
  1. thói quen, cách xử sự, cư xử, dáng vẻ của người thành phố, thành thị

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự