citoyen

danh từ
  1. công dân
  2. (từ , nghĩa ) đồng bào
    • A la vue de ses citoyens
      khi nhìn thấy đồng bào
  3. (sử học) thị dân
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) bình dân
    • Un roi citoyen
      ông vua bình dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "citoyen"

Từ có nhắc đến "citoyen"

citoyen
Le citoyen vote dans l'isoloir.