citrine

/si'trin/
tính từ
  1. () màu vàng chanh
danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) xitrin, thạch anh vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

citrine
La citrine est une pierre précieuse d'un jaune lumineux.