civilement

phó từ
  1. theo thủ tục dân sự
    • Juger civilement
      xử án theo thủ tục dân sự
  2. không theo lễ tôn giáo
    • Se marier civilement
      cưới xin không theo lễ tôn giáo
  3. (từ , nghĩa ) nhã nhặn, lịch thiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

civilement
Un couple se marie civilement à la mairie.