clémence

danh từ giống cái
  1. lòng khoan hồng
  2. sự ôn hòa (của khí hậu)
    • Se rétablir grâce à la clémence du climat
      bình phục được nhờ khí hậu ôn hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "clémence"

clémence
La clémence du climat permet aux fleurs de s'épanouir tôt au printemps.