rigueur

danh từ giống cái
  1. sự nghiêm khắc
    • User de rigueur envers quelqu'un
      nghiêm khắc với ai
  2. sự khắc nghiệt, nỗi khắc nghiệt
    • La rigueur du froid
      cái rét khắc nghiệt
    • Les rigueurs du destin
      những nỗi khắc nghiệt của số mệnh
  3. tính chính xác, tính chặt chẽ
    • Rigueur d'un raisonnement
      tính chặt chẽ của một lập luận
    • à la rigueur
      cùng ra thì đành
    • de rigueur
      bắt buộc
    • Tenue de rigueur
      y phục bắt buộc
    • tenir rigueur à quelqu'un
      thù oán ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rigueur"

Từ có nhắc đến "rigueur"

rigueur
Une enseignante fait preuve de rigueur en corrigeant des cahiers.