clarifier

ngoại động từ
  1. lọc trong
    • Clarifier l'eau de rivière
      lọc trong nước sông
    • Clarifier du sucre
      lọc đường
  2. (nghĩa bóng) làm cho trong sáng
    • La gaieté clarifie l'esprit
      sự vui vẻ làm cho tinh thần trong sáng
  3. (nghĩa bóng) làm cho sáng tỏ, làm cho minh bạch
    • Clarifier une situation
      làm cho tình hình sáng tỏ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clarifier"