troubler

/'trʌblə/
ngoại động từ
  1. làm đục
    • Troubler de l'eau
      làm đục nước
  2. làm mờ đi
    • Troubler la vue
      làm mắt mờ đi
  3. làm rối loạn; quấy rối
    • Troubler la digestion
      làm rối loạn tiêu hóa
  4. (nghĩa bóng) làm rối tung
    • Troubler l'esprit
      làm rối tung đầu óc
  5. khuấy động; phá rối
    • Troubler le silence
      khuấy động sự im lặng
    • Troubler la fête
      phá đám hội
  6. làm cho bối rối, làm cho luống cuống
    • L'examinateur qui trouble le candidat
      viên giám khảo làm cho thí sinh luống cuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "troubler"