clarinet

/,klæri'net/ Cách viết khác : (clarionet) /,klæriə'net/
Học thuật
Thân thiện
clarinet

A musician plays a clarinet in a concert hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kèn clarinet: Một nhạc cụ hơi bằng gỗ, dạng ống trụ thẳng, sử dụng một dăm đơn (lamelle) bằng tre để tạo ra âm thanh khi người chơi thổi hơi qua . thuộc bộ hơi gỗ âm sắc ấm áp, linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She practices the clarinet for two hours every day. ( ấy luyện tập kèn clarinet hai giờ mỗi ngày.)
    • The beautiful melody was played on a clarinet. (Giai điệu tuyệt đẹp được chơi bằng một cây kèn clarinet.)
    • He is the principal clarinet in the orchestra. (Anh ấy nghệ sĩ clarinet chính trong dàn nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the clarinet": chơi kèn clarinet.

    • He learned to play the clarinet in school. (Anh ấy học chơi kèn clarinettrường.)
  • "clarinet section": bộ phận kèn clarinet (trong dàn nhạc).

    • The clarinet section entered softly in the second movement. (Bộ kèn clarinet vào nhẹ nhàngchương nhạc thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Clarinetist (danh từ): Người chơi kèn clarinet.

    • Benny Goodman was a famous jazz clarinetist. (Benny Goodman một nghệ sĩ clarinet jazz nổi tiếng.)
  • Bass clarinet (danh từ): Kèn clarinet bass, một loại clarinet lớn hơn, âm vực trầm hơn.

    • The bass clarinet provides a rich, low foundation in the woodwind section. (Kèn clarinet bass tạo nên nền tảng trầm ấm, phong phú cho bộ hơi gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Woodwind instrument: Nhạc cụ hơi bằng gỗ (một nhóm lớn hơn bao gồm clarinet).
  • Single-reed instrument: Nhạc cụ sử dụng dăm đơn (mô tả đặc điểm cấu tạo của clarinet).
clarinet

A musician plays a clarinet in a concert hall.

danh từ
  1. (âm nhạc) clarinet

Từ gần giống

Từ chứa "clarinet"

Từ có nhắc đến "clarinet"