clearly

/'kliəli/
phó từ
  1. rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
    • to speak clearly
      nói rõ ràng
  2. cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "clearly"

clearly
The student could see the cell clearly through the microscope.