clear

/kliə/
Học thuật
Thân thiện
clear

The sky is clear and blue on a sunny day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trong, trong suốt, trong trẻo: Không cản trở tầm nhìn hoặc làm vẩn đục, áp dụng cho chất lỏng, không khí, âm thanh hoặc tâm trí.
    • Rõ ràng, dễ hiểu: Dễ nhận thấy, dễ nhận biết hoặc dễ hiểu, không mơ hồ.
    • Thông thoáng, không bị cản trở: Không vật chắn ngang hoặc không sự tắc nghẽn.
    • Sạch sẽ, không vướng bận: Không còn mắc nợ, không còn bị nghi ngờ hoặc không còn ràng buộc.
    • Chắc chắn, rõ ràng: Không còn nghi ngờ nữa.
    • Toàn bộ, trọn vẹn: Đầy đủ, không bị khấu trừ.
  2. Phó từ:

    • Một cách rõ ràng: Một cách dễ nghe, dễ thấy hoặc dễ hiểu.
    • Hoàn toàn, hẳn: Ở một khoảng cách xa hoặc hoàn toàn tách biệt.
    • Xa ra, tránh xa: Ở vị trí cách xa một vật cản hoặc mối nguy hiểm.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho trong sạch, dọn dẹp: Loại bỏ những vật cản, chướng ngại hoặc sự lộn xộn.
    • Làm sáng tỏ: Giải thích để trở nên dễ hiểu hoặc loại bỏ sự nghi ngờ.
    • Vượt qua, tránh: Đi qua hoặc đi vòng qua một chướng ngại vật không chạm vào.
    • Thanh toán, giải quyết: Trả hết nợ hoặc hoàn tất các thủ tục chính thức (như hải quan).
    • Được chấp thuận (ngân hàng): Quá trình một tấm séc được xác nhận tiền được chuyển.
  4. Nội động từ:

    • Trở nên trong sạch/rõ ràng: Thay đổi trạng thái từ nhiều mây, mờ hoặc phức tạp sang ít hơn.
    • Rời đi, tan biến: Di chuyển ra xa hoặc biến mất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The water in the lake is very clear. (Nước trong hồ rất trong.)
    • She gave clear instructions. ( ấy đưa ra những chỉ dẫn rõ ràng.)
    • Is the road clear of snow? (Đường đã thông tuyết chưa?)
    • My conscience is clear. (Lương tâm tôi trong sạch.)
    • It is clear that he is the best candidate. (Rõ ràng anh ấy ứng viên tốt nhất.)
    • We made a clear profit of $1000. (Chúng tôi lãi ròng 1000 đô la.)
  • Phó từ:

    • Please speak loud and clear. (Xin hãy nói to .)
    • The thief got clear away. (Tên trộm đã chuồn mất hẳn.)
    • Stay clear of the fire. (Hãy tránh xa đám cháy ra.)
  • Ngoại động từ:

    • We need to clear the table after dinner. (Chúng ta cần dọn bàn sau bữa tối.)
    • The report cleared him of all charges. (Báo cáo đã minh oan cho anh ta khỏi mọi cáo buộc.)
    • The horse cleared the fence easily. (Con ngựa dễ dàng vượt qua hàng rào.)
    • It took a week to clear the goods through customs. (Phải mất một tuần để thông quan hàng hóa.)
    • The bank will clear the cheque in three days. (Ngân hàng sẽ chuyển tiền séc trong ba ngày.)
  • Nội động từ:

    • The sky cleared after the storm. (Bầu trời quang đãng sau cơn bão.)
    • The fog began to clear. (Sương mù bắt đầu tan.)
    • The ship cleared from the port at dawn. (Con tàu rời bến lúc bình minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make oneself clear": Làm cho ý mình được hiểu .

    • Let me make myself clear: this is not acceptable. (Để tôi nói cho : điều này không thể chấp nhận được.)
  • "To be in the clear": Được minh oan, thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối.

    • After the investigation, he was in the clear. (Sau cuộc điều tra, anh ta đã được minh oan.)
  • "As clear as day": như ban ngày, rất dễ hiểu hoặc dễ thấy.

    • His guilt was as clear as day. (Tội của hắn như ban ngày.)
  • "To clear the air": Làm cho bầu không khí trong lành; (nghĩa bóng) giải tỏa căng thẳng hoặc hiểu lầm.

    • We had a frank discussion to clear the air. (Chúng tôi đã một cuộc thảo luận thẳng thắn để giải tỏa hiểu lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Clearly (phó từ): Một cách rõ ràng.

    • He explained the problem clearly. (Anh ấy giải thích vấn đề một cách rõ ràng.)
  • Clarity (danh từ): Sự trong suốt, sự rõ ràng.

    • The clarity of the water was amazing. (Độ trong của nước thật tuyệt vời.)
  • Clearance (danh từ): Sự dọn dẹp; sự cho phép, sự thông qua; khoảng trống.

    • We need security clearance to enter. (Chúng tôi cần được thông qua an ninh để vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Transparent (trong suốt), obvious (hiển nhiên), unobstructed (không bị cản trở), definite (chắc chắn).
  • Động từ: Remove (dời đi), clean (làm sạch), explain (giải thích), jump over (nhảy qua), settle (thanh toán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Clear away: Dọn dẹp (bàn sau bữa ăn), làm tan đi.

    • Could you clear away the dishes? (Bạn có thể dọn đĩa đi được không?)
  • Clear off: (Thông tục) Đi đi, cút đi; thanh toán (nợ).

    • Clear off and leave me alone! (Cút đi để tôi yên!)
  • Clear out: Dọn sạch (phòng, ngăn kéo); rời đi nhanh.

    • I need to clear out the garage. (Tôi cần dọn dẹp nhà để xe.)
  • Clear up: Dọn dẹp; làm sáng tỏ (vấn đề); trở nên quang đãng (thời tiết).

    • I hope the weather clears up for the picnic. (Tôi hy vọng thời tiết sẽ quang đãng cho buổi ngoại.)
    • The police are trying to clear up the mystery. (Cảnh sát đang cố gắng làm sáng tỏ bí ẩn.)
Thành ngữ liên quan
  • "The coast is clear": (Nghĩa bóng) Không nguy hiểm hoặc cản trở, an toàn để hành động.

    • Wait until the coast is clear before you come out. (Hãy đợi cho đến khi an toàn rồi hãy ra.)
  • "To steer clear of (someone/something)": Tránh xa ai đó/điều đó.

    • You should steer clear of that area at night. (Bạn nên tránh xa khu vực đó vào ban đêm.)
  • "To clear the decks": Dọn dẹp mọi thứ sẵn sàng cho hành động.

    • Let's clear the decks before we start the new project. (Hãy dọn dẹp mọi thứ trước khi chúng ta bắt đầu dự án mới.)
clear

The sky is clear and blue on a sunny day.

tính từ
  1. trong, trong trẻo, trong sạch
    • clear water
      nước trong
    • a clear sky
      bầu trời trong sáng
    • a clear voice
      giọng nói trong trẻo
    • clear concience
      lương tâm trong sạch
  2. sáng sủa, dễ hiểu
    • a clear statement
      bài phát biểu dễ hiểu
    • a clear style
      văn sáng sủa
    • to make one's meaning clear
      làm dễ hiểu
    • to have a clear head
      đầu óc sáng sủa
  3. thông trống, không trở ngại (đường )
    • to keep the road clear
      giữ cho đường thông suốt
    • the road was clear of traffic
      đường vắng tanh không xe cộ
  4. thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết
    • to be clear of debt
      giũ sạch nợ nần
    • to be clear of suspicion
      thoát khỏi sự hồ nghi
  5. trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn
    • a clear profit
      toàn bộ tiền lãi
    • a clear month
      tháng đủ
    • two clear days
      hai ngày tròn
    • clear 10đ
      đúng 10đ không kém
  6. chắc, chắc chắn
    • I'm not at all clear that he is right
      tôi không dám chắc đúng

Idioms

  • as clear as day
  • as clear as the sun at noonday
    như ban ngày
  • as clear as that two and two make four
    như hai với hai bốn
  • the coast is clear
    (nghĩa bóng) không khó khăn trở ngại ; không đáng sợ; không cản trở
  • to get away clear
    (nghĩa bóng) không khó khăn trở ngại ; không đáng sợ; không ai cản trở
  • to get away clear
    giũ sạch được
  • in clear
    viết , không viết bằng số hoặc mật mã
phó từ
  1. rõ ràng
    • to speak clear
      nói rõ ràng
    • the ship shows clear on the horizon
      con tàu lộ ra rõ ràngchân trời
  2. hoàn toàn, hẳn
    • he got clear away
      anh ta đi mất hẳn
  3. tách ra, ra rời, xa ra, ở xa
    • to keep clear of a rock
      tránh xa tảng đá (thuyền)
    • to get clear
      đi xa, tránh xa
ngoại động từ
  1. làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ
    • to clear the air
      làm cho không khí trong sạch; (nghĩa bóng) xua tan không khí nặng nề (do nghi kỵ, cãi cọ...)
    • to clear the throat
      đằng hắng, hắng giọng
    • to clear a mystery
      làm sáng tỏ một điều bí ẩn
  2. tự bào chữa, thanh minh, minh oan
    • I'll easily clear myself
      tôi sẽ thanh minh cho tôi một cách dễ dàng
  3. dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo
    • to clear a yard of rubbish
      dọn sạch rác rưởisân
    • to clear a chimnery
      nạo ống khói
    • to clear land
      phá hoang
    • to clear the table
      dọn bàn
    • clear the way!
      đứng dãn ra!
  4. vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi
    • to clear the letter-box
      lấy thư
    • to clear these boxes out of the way
      mang những cái hòm này ra chỗ khác
    • to clear obstruction out of the way
      dọn sạch vật chướng ngại
  5. vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi sang bên
    • to a hedge
      vượt qua rào
    • to clear the reefs
      tránh những tảng đá ngầm (thuyền ...)
  6. lãi, lãi đứt đi
  7. trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến
    • to clear dedts
      thanh toán nợ
    • to clear goods
      trả thuế hải quan (để lấy hàng hoặc gửi hàng)
    • to clear a ship
      làm thủ tục trả các thứ thuế để cho tàu rời bến
    • to clear the harbour
      rời bến
  8. chuyển (séc)
    • to clear a cheque
      chuyển séc
nội động từ, (thường) + up
  1. sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt)
  2. ((thường) + up) sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...)
  3. (hàng hải) rời bến
    • the ship clear ed for Shanghai yesterday
      con tàu rời bến đi Thượng hải từ hôm qua
    • to clear from a port
      đến bến
  4. (+ away, off, out) chuồn, cút, tẩu
    • clear out!
      cút ngay!
  5. tan đi, tiêu tan, tan biến
  6. (từ lóng) biến mất (người)

Idioms

  • to clear away
    lấy đi, dọn đi, mang đi
  • to clear off
    trả hết, thanh toán (nợ nần...)
  • to clear out
    quét sạch, vét sạch, dọn sạch
  • to clear up
    dọn dẹp (một căn buồng)