cleavage

/'kli:vidʤ/
danh từ
  1. sự chẻ, sự bổ ra
  2. (nghĩa bóng) sự phân ra, sự chia tách
    • the cleavage of society
      sự phân ra giai cấp trong xã hội
  3. (địa ,địa chất) tính dễ tách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cleavage"

cleavage
A geologist examines the cleavage in a mineral sample.