claire

tính từ
  1. sáng, sáng sủa; trong
    • Un feu clair
      một bếp lửa sáng
    • Chambre très claire
      phòng rất sáng sủa
    • Style clair
      lời văn sáng sủa
    • Eau claire
      nước trong
  2. rõ ràng, minh bạch
    • Prononciation claire
      sự phát âm rõ ràng
  3. () màu nhạt
    • Gants clairs
      găng màu nhạt
  4. sáng loáng
    • Acier clair des épées
      thép gươm sáng loáng
  5. loãng, thưa
    • Sirop clair
      xi loãng
    • Toile claire
      vải thưa
  6. sáng suốt
    • Esprit clair
      trí óc sáng suốt
  7. hiển nhiên
    • Preuve claire
      chứng cứ hiển nhiên
    • argent clair
      tiền mặt
    • c'est de l'eau claire
      nhạt nhẽo, chẳng sâu sắc
    • clair comme le jour
      như ban ngày
    • son affaire est claire
      khó lòng thoát được
    • Claire, clerc
phó từ
  1. rõ ràng, sáng suốt
    • Voir clair
      thấy rõ ràng, thấy sáng suốt
  2. không dày, thưa
    • Semé clair
      gieo thưa
    • clair et net
      rõ ràng dứt khoát
    • Parler clair et net
      nói rõ ràng dứt khoát
    • Toucher mille francs clair et net
      nhận một nghìn frăng tròn
    • en clair
      rõ nét, hình
danh từ giống đực
  1. chỗ quang
    • Les clairs d'un bois
      những chỗ quang trong rừng
  2. chỗ sáng, đám sáng (trên một bức tranh, đối với đám tối)
  3. chỗ sờn
    • Raccommoder les clairs d'un pantalon
      những chỗ sờnquần
  4. chỗ dệt nhảy sợi
    • clair de lune
      sáng trăng
    • dépêche en clair
      điện tín bằng chữ thường
    • le plus clair de
      phần chủ yếu nhất; phần lớn
    • Passer le plus clair de la journée dans les bureaux
      để phần lớn ngàyphòng giấy
    • mettre au clair
      viết ra rõ ràng
    • mettre sabre au clair
      rút gươm ra
    • tirer au clair
      làm cho ra manh mối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

claire
La pièce est très claire grâce à la grande fenêtre.