climactic

/klai'mæktik/
tính từ
  1. (văn học) theo phép tiến dần
  2. lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "climactic"

climactic
The movie's climactic scene had the audience on the edge of their seats.