clinker

/'kliɳkə/
danh từ
  1. gạch nung già
  2. tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke
danh từ
  1. (từ lóng) cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, đấm hay, người cừ khôi...)
  2. (từ lóng) sai lầm; thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clinker"

clinker
The workers laid a clinker to pave the garden path.