cinder

/'sində/
danh từ
  1. thanh cháy dở
  2. xỉ, than xỉ
  3. cứt sắt
  4. bọt đá (núi lửa)
  5. (số nhiều) tro

Idioms

  • burnt to a cinder
    bị cháy sém, cháy đắng (thức ăn)
ngoại động từ
  1. rải than xỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cinder"

cinder
A child carefully picks up a warm cinder from the edge of a campfire.