cloche

/klouʃ/
danh từ
  1. lồng kính chụp cây; chuông (thuỷ tinh) chụp cây
  2. chụp (hình chuông, của đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cloche
A gardener places a glass cloche over a young seedling.