cloche

/klouʃ/
danh từ giống cái
  1. chuông
    • Une cloche en bronze
      cái chuông bằng đồng thanh
    • Une cloche à melon
      cái chuông chụp dưa
    • Cloche en verre
      cái chuông thủy tinh (ở phòng thí nghiệm...)
    • Cloche à plongeur
      cái chuông thợ lặn
  2. hình chuông (không vành của phụ nữ)
  3. (thực vật học) hoa hình chuông
  4. (thân mật) đám ăn xin, tụi ăn xin
  5. (thông tục) cái đầu
    • coup de cloche
      tiếng chuông cảnh tỉnh
    • déménager à la cloche de bois
      lén dọn nhà đi (không trả tiền)
    • se taper la cloche
      (thân mật) ăn uống no say
    • son de cloche
      tiếng chuông (nghĩa bóng)
    • travail hors cloche
      việc làm thêm ngoài giờ
tính từ
  1. xòe
    • Jupe cloche
      váy xòe
  2. (thông tục) vụng về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cloche"

cloche
La cloche en bronze sonne à l'église.