clou

Không tìm thấy từ "clou"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Điểm nhấn chính, phần hấp dẫn nhất : "clou" chỉ yếu tố quan trọng, nổi bật và thu hút nhất trong một sự kiện, buổi biểu diễn, câu chuyện hoặc vấn đề nào đó. Vấn đề cốt lõi : "clou" còn có thể chỉ vấn đề trọng tâm, điều mấu chốt nhất cần được quan tâm hoặc giải quyết. Ví dụ sử dụng Danh từ : The clou of the fashion show was the designer's final wedding gown. (Phần hấp dẫn nh...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cái đinh : Một vật dụng bằng kim loại, thường có đầu và mũi nhọn, dùng để đóng, gắn hoặc treo đồ vật. (Thông tục) Mụn nhọt : Nốt sưng nhỏ, đỏ và đau trên da. (Thông tục) Nhà giam, nhà tù : Nơi giam giữ phạm nhân. (Thông tục) Nhà cầm đồ : Cơ sở kinh doanh cho vay tiền dựa trên tài sản thế chấp. (Nghĩa bóng) Điểm nhấn, tiết mục chính, "cái đinh" : Phần quan trọng, n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Central point of interest : "clou" refers to the most notable or attention-grabbing element of an event, performance, or discussion. Highlight or climax : In entertainment or presentations, "clou" denotes the most exciting or significant part. Usage Examples Noun : The clou of the evening was the magician's grand finale. (The most attention-grabbing part of the evening.) The s...

See full definition →