clou

/klu:/
danh từ giống đực
  1. cái đinh
    • Clou à soulier
      đinh đóng giày
    • Traverser une route dans les clous
      đi qua đường trong hàng đinh
  2. mụn nhọt
  3. nhà giam
    • Se faire mettre au clou
      bị bắt giam
  4. dụng cụ (của thợ)
    • Emporter tous ses clous
      mang theo tất cả dụng cụ
  5. (thông tục) nhà cầm đồ
  6. (nghĩa bóng) tiết mục nổi nhất, cái đinh (của buổi biểu diễn...)
    • compter les clous de la porte
      đứng lại quá lâu
    • des clous!
      (thông tục) đừng hòng!
    • maigre comme un clou
      gầy như cây que, quá gầy
    • ne pas valoir un clou
      không giá trị
    • ne tenir ni à fer ni à clou
      đóng không chặt
    • planter son clou
      nhất định một chỗ nào
    • river son clou à quelqu'un
      làm cho ai phải câm họng
    • suspendre un objet au clou
      thôi không dùng vật nữa; đưa vật đến nhà cầm đồ
    • tête de clou
      chữ in mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

clou
Un homme utilise un clou pour fixer une étagère au mur.