cocaine

/kə'kein/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Côcain: Một loại ma túy kích thích mạnh, gây nghiện cao, được chiết xuất từ cây coca. thường tồn tại dưới dạng bột trắng được sử dụng trái phép như một chất kích thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police seized a large quantity of cocaine. (Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn côcain.)
    • Cocaine addiction can have devastating effects on health and relationships. (Nghiện côcain có thể những tác động tàn phá đối với sức khỏe các mối quan hệ.)
    • He was arrested for possession of cocaine. (Anh ta bị bắt tàng trữ côcain.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crack cocaine": Một dạng côcain đã qua xử lý, tinh khiết hơn mạnh hơn, thường được hút. Từ "crack" chỉ riêng dạng ma túy này.
    • Crack cocaine is even more addictive than powdered cocaine. (Crack cocaine thậm chí còn gây nghiện hơn côcain dạng bột.)
Biến thể từ gần giống
  • Coca (n): Cây coca, loài cây nguồn gốc từ Nam Mỹ, của được dùng để chiết xuất côcain.
  • Crack (n): Như đã nêutrên, một dạng côcain đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Coke (n, lóng): Từ lóng thông dụng để chỉ côcain.
  • Snow (n, lóng): Từ lóng khác để chỉ côcain, dựa trên màu trắng của .
  • Blow (n, lóng): Một từ lóng khác.
Lưu ý quan trọng
  • Côcain một chất bất hợp pháp cực kỳ nguy hiểmhầu hết các quốc gia. Việc sản xuất, buôn bán, tàng trữ sử dụng côcain phạm pháp có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng về pháp , sức khỏe, tài chính xã hội.
  • Sử dụng côcain có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như đau tim, đột quỵ, co giật, các vấn đề về hô hấp, rối loạn tâm thần nghiện nặng.
danh từ
  1. côcain

Từ gần giống