cochin

/'kɔtʃin/ Cách viết khác : (cochin-china) /'kɔtʃin'tʃainə/
Học thuật
Thân thiện
cochin

A farmer feeds grain to a white Cochin in the barnyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống Nam Bộ (Việt Nam): "Cochin" tên một giống nguồn gốc từ Việt Nam, được đặc trưng bởi kích thước lớn, bộ lông dày chân lông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cochin is a popular breed for poultry shows. (Giống Cochin một giống phổ biến trong các cuộc triển lãm gia cầm.)
    • She raises several Cochins in her backyard. ( ấy nuôi vài con Cochin trong sân sau nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Cochin-China (danh từ): Tên gọi khác của giống Cochin, xuất phát từ tên gọi của khu vực Nam Bộ Việt Nam.
    • The Cochin-China fowl was first exported to the West in the 19th century. (Giống Cochin-China lần đầu được xuất khẩu sang phương Tây vào thế kỷ 19.)
cochin

A farmer feeds grain to a white Cochin in the barnyard.

danh từ
  1. giống Nam-bộ (Việt-nam)

Từ gần giống