cocarde

danh từ giống cái
  1. phù hiệu (ở)
    • Cocarde tricolore
      phù hiệu tam tài
  2. hiệu cờ (ở máy bay)
  3. hoa kết, thắt (để trang sức)
  4. (thông tục) cái đầu
    • avoir sa cocarde
      say mèm
    • changer de cocarde
      đổi lập trường
    • prendre la cocarde
      vào bộ đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cocarde"

Từ có nhắc đến "cocarde"

cocarde
Une cocarde tricolore est épinglée sur le chapeau du soldat.