cocardier

danh từ giống đực
  1. người yêu nước
  2. (nghĩa xấu) kẻ vanh; kẻ quân phiệt
tính từ
  1. xem (danh từ giống đực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cocardier
Un cocardier brandit un drapeau lors d'un défilé militaire.