cockscomb

/'kɔkskoum/
Học thuật
Thân thiện
cockscomb

The rooster's bright red cockscomb stands tall as he struts in the farmyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mào : Phần thịt màu đỏ, hình dạng như lược, mọc trên đầu của gà trống một số loài chim thuộc họ .
    • Cây mào : Tên gọi thông thường của một loài cây cảnh thuộc họ dền, hoa mọc thành cụm dày đặc, , màu đỏ hoặc vàng, trông giống như mào .
    • Người vênh vang, kẻ tự phụ: (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ một người kiêu ngạo, tự mãn, hay thể hiện bản thân một cách khoa trương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen: mào ): (Mào đỏ tươi của con gà trống vươn cao.)
  • Danh từ (nghĩa đen: cây mào ): ( ấy trồng cây mào trong vườn để tạo điểm nhấn màu sắc.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ: người tự phụ): (Hắn ta đi khệnh khạng như một kẻ vênh vang, khoe khoang về những thành tích của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cockscomb" trong nghĩa ẩn dụ thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm, dùng để chỉ sự kiêu căng, hợm hĩnh. Cách dùng này ngày nay ít phổ biến trong văn nói thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Coxcomb: Một cách viết khác, cũng cùng các nghĩa như "cockscomb", đặc biệt phổ biến với nghĩa chỉ "kẻ hợm hĩnh".
  • Celosia: Tên gọi khoa học của chi thực vật bao gồm cây mào .
Từ đồng nghĩa
  • Cho "mào ": crest (mào), comb (mào).
  • Cho "cây mào ": woolflower (tên gọi khác của một số loài trong chi Celosia).
  • Cho "người vênh vang": dandy (kẻ ăn diện), fop (kẻ công tử bột), popinjay (kẻ khoác lác), peacock (kẻ thích phô trương).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cockscomb". Tuy nhiên, hình ảnh "mào " (comb) đôi khi xuất hiện trong các thành ngữ so sánh về sự kiêu ngạo, dụ: (kiêu ngạo như một con gà trống).
cockscomb

The rooster's bright red cockscomb stands tall as he struts in the farmyard.

danh từ
  1. mào
  2. (thực vật học) cây mào
  3. người vênh vang, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cockscomb"

Từ có nhắc đến "cockscomb"