comb

/koum/
danh từ
  1. cái lược
    • a rake (large-tooth, dressing) comb
      lượt thưa
    • a small-tooth
      lượt
  2. (nghành dệt) bàn chải len
  3. lỗ tổ ong
  4. mào ()
    • cock's comb
      mào
  5. đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...)
  6. (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo
    • to cut someone's comb
      làm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi
ngoại động từ
  1. chải (tóc, len, ngựa...)
  2. (nghĩa bóng) lùng, sục
nội động từ
  1. nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng)

Idioms

  • to comb out
    chải cho hết rối, gỡ (tóc)
  • to comb somebody's hair for him
    (xem) hair

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

comb
She carefully uses a comb to untangle her long hair.