codétenu

Học thuật
Thân thiện
codétenu

Un codétenu partage un livre avec un autre détenu dans la bibliothèque de la prison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người cùng bị giam giữ, bạn : "codétenu" chỉ một người đàn ông hoặc nam giới bị giam giữ cùng với một hoặc nhiều người khác trong cùng một nhà tù hoặc trại giam. Từ này nhấn mạnh tình trạng chungbị tước quyền tự do.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a partagé sa cellule avec son codétenu pendant cinq ans. (Anh ấy đã chia sẻ phòng giam với bạn của mình trong năm năm.)
    • Les codétenus ont organisé une protestation pacifique. (Những người cùng bị giam giữ đã tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa.)
    • Il a sympathisé avec son codétenu et ils sont restés en contact après leur libération. (Anh ta đã kết thân với bạn của mình họ vẫn giữ liên lạc sau khi được trả tự do.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le codétenu de quelqu'un": là bạn của ai đó.
    • Durant son procès, il a témoigné en faveur de son ancien codétenu. (Trong phiên tòa của mình, anh ta đã làm chứng có lợi cho bạn của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Codétenue (n.f): Dạng giống cái của "codétenu", chỉ người phụ nữ cùng bị giam giữ.

    • Elle est devenue la codétenue de sa voisine de cellule. ( ấy đã trở thành bạn của người bạn cùng phòng giam.)
  • Codétenus (n.m.pl): Dạng số nhiều của "codétenu".

    • Les codétenus se soutenaient mutuellement. (Những người cùng bị giam giữ đã hỗ trợ lẫn nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Compagnon de cellule: bạn cùng phòng giam (nghĩa hẹp hơn, chỉ người chia sẻ chính xác cùng một phòng).
  • Prisonnier avec quelqu'un: tù nhân cùng với ai đó (cách diễn đạt dài hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "codétenu".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "codétenu".

codétenu

Un codétenu partage un livre avec un autre détenu dans la bibliothèque de la prison.

danh từ giống đực
  1. người cùng bị giam giữ, bạn