coercible

/kou'ə:sibl/
Học thuật
Thân thiện
coercible

Un gaz coercible peut être comprimé dans un réservoir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nén được, có thể ép buộc: Chỉ tính chất của một vật (thườngchất khí) có thể bị nén lại, hoặc của một người/cảm xúc có thể bị kiềm chế, ép buộc.
    • Có thể bắt buộc: Trong ngữ cảnh pháphoặc xã hội, chỉ một điều đó có thể bị áp đặt bằng sức ép.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'hydrogène est un gaz coercible. (Hydro là một chất khí có thể nén được.)
    • Sa colère était à peine coercible. (Cơn giận của anh ấy hầu như không thể kìm nén được.)
    • Une mesure coercible par la loi. (Một biện pháp có thể bắt buộc thực hiện bằng luật pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peu coercible" / "Difficilement coercible": Khó nén, khó kiềm chế, khó ép buộc.
    • Un fou rire peu coercible. (Một trận cười lớn khó nén lại.)
  • "Pouvoir coercitif": Quyền lực cưỡng chế, sức mạnh ép buộc (đâymột cụm danh từ liên quan, không phải biến thể của "coercible").
    • L'État dispose d'un pouvoir coercitif. (Nhà nước quyền lực cưỡng chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Coercition (danh từ giống cái): Sự cưỡng chế, sự ép buộc.
    • User de coercition. (Sử dụng sự cưỡng chế.)
  • Coercitif, coercitive (tính từ): Mang tính cưỡng chế, ép buộc.
    • Une force coercitive. (Một lực lượng cưỡng chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Comprimable: Có thể nén (chủ yếu cho vật chất).
  • Contrôlable: Có thể kiểm soát.
  • Imposable: Có thể áp đặt.
Từ trái nghĩa
  • Incoercible: Không thể nén được, không thể kìm nén.
  • Incompressible: Không thể nén (về mặt vật lý).
coercible

Un gaz coercible peut être comprimé dans un réservoir.

tính từ
  1. nén được
    • Gaz coercible
      chất khí nén được
    • envie de rire difficilement coercible
      sự buồn cười khó nén

Từ chứa "coercible"