coexistent

/'kouig'zistənt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cùng tồn tại, cùng chung sống: Chỉ trạng thái của hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng, hoặc nhóm người cùng tồn tại trong cùng một thời gian không gian, thường không loại trừ lẫn nhau.
    • Đồng thời tồn tại: Nhấn mạnh việc cùng hiện hữu, cùng có mặt trong một khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two religions have been coexistent in the region for centuries. (Hai tôn giáo đã cùng tồn tại trong khu vực này hàng thế kỷ.)
    • Peaceful and coexistent societies are built on mutual respect. (Các xã hội hòa bình cùng chung sống được xây dựng dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.)
    • These two theories are not mutually exclusive; they are coexistent. (Hai lý thuyết này không loại trừ lẫn nhau; chúng đồng thời tồn tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coexistent with": cùng tồn tại với.
    • The old traditions remain coexistent with modern practices. (Những truyền thống vẫn cùng tồn tại với các tập quán hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Coexist (động từ): cùng tồn tại.
    • Different species must learn to coexist in the ecosystem. (Các loài khác nhau phải học cách cùng tồn tại trong hệ sinh thái.)
  • Coexistence (danh từ): sự cùng tồn tại.
    • The goal is to achieve peaceful coexistence between the communities. (Mục tiêu đạt được sự cùng tồn tại hòa bình giữa các cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Simultaneous: đồng thời, xảy ra cùng lúc.
  • Concurrent: cùng xảy ra, đồng thời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Hãy xem động từ "coexist").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "coexistent").

tính từ
  1. cùng chung sống, cùng tồn tại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự