synchronic

/siɳ'krɔnik/
tính từ
  1. (ngôn ngữ học) đồng đại
  2. (như) synchronous

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

synchronic
The linguist conducts a synchronic analysis of the modern language.