synchronous

/'siɳkrənəs/
tính từ
  1. đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "synchronous"

Từ có nhắc đến "synchronous"

synchronous
Two digital devices exchange data using a synchronous communication protocol.